Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   05/12/2022    1. Mỗi tháng mua một chỉ, tôi sẽ có 36 cây vàng dưỡng già    
 
Tin Tức
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9: Bảng Anh tiếp tục giảm sâu
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ sáng thứ Bảy, đồng bảng Anh vẫn có xu hướng giảm giá sâu. Mặt khác yen Nhật, đô la Úc, nhân dân tệ tăng/giảm trái chiều tại các ngân hàng.
 
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay ngày 17/9 ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá mua. Trong khi đó ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi.
 
Eximbank vẫn là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất ở mức 162,92 VND/JPY. Bên cạnh đó ở chiều bán ra ngân hàng này cũng có giá thấp nhất ở mức 166,77 VND/JPY.
 
 
 
 
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá đô la Úc (AUD) khảo sát tại 8 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá, 4 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ giá như cũ. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán.
 
Ngân hàng Eximbank đang có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 15.579 VND/AUD. Đồng thời ngân hàng này cũng có giá bán ra thấp nhất là 15.963 VND/AUD.

 

 

 

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay tiếp tục giảm giá tại 6 ngân hàng ở chiều mua vào và giảm tại 7 ngân hàng ở chiều bán ra.
 
Có giá mua vào bảng Anh (GBP) cao nhất trong các ngân hàng là Vietinbank, ghi nhận ở mức 26.698 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank có giá bán bảng Anh thấp nhất ở mức 27.204 VND/GBP.
 
 
 
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua. Bên cạnh đó có 2 ngân hàng không mua vào won Hàn Quốc bằng tiền mặt. Ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ tỷ giá ổn định.
 
Ngân hàng BIDV có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 15,2 VND/KRW. Trong khi Agribank có giá bán ra won thấp nhất là 17,64 VND/KRW.

 

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 4 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp tục giảm mạnh so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán.
 
Tỷ giá Vietcombank ở chiều mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ghi nhận được là 3.298,64 VND/CNY. Trong khi đó BIDV có giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất ở mức 3.425 VND/CNY.
 
 
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
 
Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.485 - 23.795 VND/USD.
 
Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 22.932,43 - 24.216,21 VND/EUR.
 
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 16.342,59 - 17.039,23 VND/SGD.
 
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.347,32 - 18.086,79 VND/CAD.
 
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 563,83 - 650,54 VND/THB.
 
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
 
 
Nguồn:https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-hom-nay-179-bang-anh-tiep-tuc-giam-sau-2022917103237515.htm

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1795.47 1795.87
  GOLD (Nghìn/lượng) 52,105 52,116
 OIL (USD/barrel) 81.85 81.89
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 66.250 67.050
 Hà nội 66.250 67.070
 Đà Nẵng 66.250 67.070
 Nha Trang 66.250 67.070
 Cà Mau 66.250 67.070
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 05/12/2022 18:12
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video