Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   05/12/2022    1. Mỗi tháng mua một chỉ, tôi sẽ có 36 cây vàng dưỡng già    
 
Tin Tức
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/8: Đồng loạt giảm mạnh tại các ngân hàng
Khảo sát tỷ giá hối đoái mới nhất: Yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc và nhân dân tệ đồng loạt giảm giá mạnh tại hệ thống ngân hàng trong phiên sáng nay.
 
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 29/8, 8 ngân hàng trong nước đồng loạt điều chỉnh giảm mạnh giá yen Nhật so với ghi nhận vào phiên cuối tuần trước. Mức giảm mạnh nhất là 2,29 đồng ở chiều mua vào và 2,28 đồng ở chiều bán ra.
 
Eximbank là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất trong các ngân hàng, ghi nhận ở mức 166,74 VND/JPY. Đồng thời tại ngân hàng này cũng đang có giá bán ra yen Nhật thấp nhất ở mức 170,56 VND/JPY.
 
 
 
 
 
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá đô la Úc (AUD) trong phiên giao dịch sáng nay cũng đồng loạt giảm giá tại tất cả các ngân hàng được khảo sát. Mức giảm dao động từ 68 - 266 đồng ở chiều mua vào và 57 - 267 đồng ở chiều bán ra.
 
Eximbank và VietinBank cùng mua vào đô la Úc với giá cao nhất, ghi nhận ở mức 15.832 VND/AUD. Đồng thời ngân hàng Eximbank cũng đang có giá bán ra thấp nhất là 16.211 VND/AUD.

 

 

 

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) trong phiên giao dịch sáng nay ghi nhận đồng loạt giảm giá mạnh ở nhiều ngân hàng thương mại trong nước.
 
Ngân hàng Sacombank có giá mua vào bảng Anh (GBP) cao nhất ở mức 26.959 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank đang có giá bán ra bảng Anh thấp nhất là 27.589 VND/GBP.
 
 
 
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW)  ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giảm giá so với trước. Bên cạnh đó có 2 ngân hàng không mua vào won Hàn Quốc bằng tiền mặt. Ở chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá bán won không đổi.
 
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 15,56 VND/KRW. Còn tại ngân hàng Agribank có giá bán ra won thấp nhất là 18,19 VND/KRW.

 

 

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ duy nhất ngân hàng Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ, ghi nhận giảm mạnh so với hồi cuối tuần trước. Tại chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ giá bán ổn định.
 
Tỷ giá Vietcombank ở chiều mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ghi nhận được là 3.336,51 VND/CNY. Trong khi đó VietinBank có giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất ở mức 3.455 VND/CNY.
 
 
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
 
Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.240 - 23.550 VND/USD.
 
Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 22.644,54 - 23.912,62 VND/EUR.
 
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 16.310,78 - 17.006,36 VND/SGD.
 
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.463,17 - 18.207,90 VND/CAD.
 
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 569,51 - 657,10 VND/THB.
 
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 
 
Nguồn:https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-hom-nay-298-dong-loat-giam-manh-tai-cac-ngan-hang-2022829102924698.htm

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1795.19 1795.59
  GOLD (Nghìn/lượng) 52,097 52,108
 OIL (USD/barrel) 81.60 81.64
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 66.250 67.050
 Hà nội 66.250 67.070
 Đà Nẵng 66.250 67.070
 Nha Trang 66.250 67.070
 Cà Mau 66.250 67.070
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 05/12/2022 17:46
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video