Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   05/12/2022    1. Mỗi tháng mua một chỉ, tôi sẽ có 36 cây vàng dưỡng già    
 
Tin Tức
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/8: Đô la Úc, nhân dân tệ tăng/giảm trái chiều
Khảo sát tỷ giá hối đoái mới nhất: Đồng đô la Úc, won và nhân dân tệ được điều chỉnh tăng/giảm giá khác nhau tại các ngân hàng. Trong khi đó bảng Anh có xu hướng giảm giá mạnh trong sáng nay.
 
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 15/8, ở chiều mua vào đồng loạt tăng giá tại cả 8 ngân hàng thương mại trong nước. Trong khi đó ở chiều bán ra có 7 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng có giá bán không đổi.
 
Eximbank hiện đang có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất ở mức 173,38 VND/JPY. Đồng thời cũng tại đây đang có giá bán ra yen Nhật thấp nhất ở mức 177,27 VND/JPY.
 
 
 
 
 
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá đô la Úc (AUD) trong phiên giao dịch sáng nay ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng điều chỉnh giảm giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá so với trước.
 
Ngân hàng Eximbank tiếp tục có giá mua vào đô la Úc cao nhất là 16.393 VND/AUD. Đồng thời Eximbank cũng đang có giá bán ra thấp nhất là 16.778 VND/AUD.

 

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) theo khảo sát tại 8 ngân hàng thương mại, ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giảm giá mạnh. Trong khi đó ở chiều bán ra đồng loạt giảm giá tại cả 8 ngân hàng được khảo sát.
 
Sacombank đang có giá mua vào đồng bảng Anh (GBP) cao nhất hôm nay ở mức 28.039 VND/GBP. Trong khi đó ngân hàng Eximbank có giá bán ra bảng Anh thấp nhất là 28.629 VND/GBP.
 
 
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW)  ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá. Bên cạnh đó có 2 ngân hàng không mua vào won bằng tiền mặt. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá bán không đổi.
 
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 16,12 VND/KRW. Trong khi đó Agribank có giá bán ra won thấp nhất là 18,76 VND/KRW.

 

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ bằng tiền mặt và được điều chỉnh tăng giá nhẹ trong sáng nay. Tại chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 3 ngân hàng giảm giá so với trước.
 
Tỷ giá Vietcombank ở chiều mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) là 3.398,89 VND/CNY. Giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất là 3.526 VND/CNY, ghi nhận được tại ngân hàng BIDV.
 
 
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
 
Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.210 - 23.540 VND/USD.
 
Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 23.389,50 - 24.699,32 VND/EUR.
 
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 16.644,14 -17.353,95 VND/SGD.
 
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.850,60 - 18.611,86 VND/CAD.
 
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 586,22 - 676,38 VND/THB.
 
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
 
Nguồn:https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-hom-nay-158-do-la-uc-nhan-dan-te-tanggiam-trai-chieu-2022815103030519.htm

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1796.05 1796.45
  GOLD (Nghìn/lượng) 52,122 52,133
 OIL (USD/barrel) 81.70 81.74
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 66.250 67.050
 Hà nội 66.250 67.070
 Đà Nẵng 66.250 67.070
 Nha Trang 66.250 67.070
 Cà Mau 66.250 67.070
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 05/12/2022 17:18
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video