Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   19/08/2022    1. Mỗi tháng mua một chỉ, tôi sẽ có 36 cây vàng dưỡng già    
 
Tin Tức
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 24/6: USD, euro, bảng Anh tăng nhẹ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Nhiều ngoại tệ chủ chốt tăng giá trong phiên hôm nay như: USD, bảng Anh, yen Nhật, euro.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ của các nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
 
Khảo sát vào 10h50 hôm nay ngày 24/6: Tại Vietcombank có 10 ngân hàng giảm giá so với ghi nhận hôm qua, bao gồm: Đô la Úc, đô la Canada, nhân dân tệ, won Hàn Quốc, ringgit Malaysia, krone Na Uy, krona Thụy Điển, đô la Singapore, baht Thái.
 
 
 
Bên cạnh đó cũng có 10 ngoại tệ khác tăng giá giao dịch trong hôm nay, đơn cử như: Franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch,euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông, rupee Ấn Độ, yen Nhật, dinar Kuwait, riyal Ả Rập Xê Út, đô la Mỹ.
 
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) đồng loạt tăng 15 đồng ở cả hai chiều, mua vào - bán ra ở mức 23.080 VND/USD - 23.390 VND/USD.
 
Tỷ giá euro (EUR) tăng giá nhẹ, mua vào ở mức 23.828,41 VND/EUR - bán ra 25.163,09 VND/EUR, tăng tương ứng 15,38 đồng và 16,22 đồng.
 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tăng nhẹ tại Vietcombank, mua vào và bán ra ở mức 27.747,33 VND/GBP - 28.930,97 VND/GBP, tăng lần lượt 4,33 đồng và 4,48 đồng ở mỗi chiều.
 
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) giảm giá, mua vào với giá 3.399,52 VND/CNY giảm 2,89 đồng - bán ra 3.545,07 VND/CNY giảm 3,01 đồng.
 
Tỷ giá yen Nhật (JPY) được điều chỉnh tăng giá , mua vào 167,31 VND/JPY - 177,13 VND/JPY, tăng tương ứng 1,61 đồng và 1,70 đồng ở mỗi chiều.
 
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giảm giá so với hôm qua, mua vào 15,45 VND/KRW - chiều bán ra 18,82 VND/KRW.
 
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tiếp tục giảm mạnh, mua vào là 15.623,59 VND/AUD giảm 105,37 đồng - giá bán ra là 16.290,06 VND/AUD giảm 109,88 đồng.
 
Giá đô la Canada (CAD) giảm giá, mua vào - bán ra ở mức 17.442,52 VND/CAD - 18.186,58 VND/CAD.
 
Tỷ giá baht Thái (THB) giảm giá ở mỗi chiều, mua vào ở mức 577,87 VND/THB - bán ra 666,76 VND/THB.
 
Giá rúp Nga (RUB) tiếp tục giảm giá trong sáng nay, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 388,46 VND/RUB, bán ra với giá 526,47 VND/RUB.
 
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
 
 
 
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
 
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
 
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
 
Nguồn:https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-246-usd-euro-bang-anh-tang-nhe-2022624111054523.htm

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1752.04 1752.44
  GOLD (Nghìn/lượng) 49,735 49,747
 OIL (USD/barrel) 88.39 88.43
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 66.200 67.200
 Hà nội 66.200 67.220
 Đà Nẵng 66.200 67.220
 Nha Trang 66.200 67.220
 Cà Mau 66.200 67.220
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 19/08/2022 18:49
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video