Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   25/06/2022    1. Mỗi tháng mua một chỉ, tôi sẽ có 36 cây vàng dưỡng già    
 
Tin Tức
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5: Yen Nhật, bảng Anh giảm giá
Khảo sát tỷ giá hối đoái mới nhất: Một số ngân hàng duy trì ổn định tỷ giá trong sáng nay như Vietcombank, Agribank và NCB. Ở các ngân hàng khác, các đồng yen Nhật và bảng Anh có xu hướng giảm giá, đô la Úc được điều chỉnh tăng giá.
 
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 28/5 tại 8 ngân hàng trong nước. Có 3 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá yen Nhật ở cả hai chiều mua bán là Vietcombank, Agribank và NCB. Nhìn chung tại các ngân hàng khác, đồng yen có xu hướng giảm giá trong phiên sáng nay.
 
Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 180,27 VND/JPY. Trong khi đó Agribank ghi nhận có giá bán ra yen Nhật thấp nhất là 184,19 VND/JPY.
 
 
 
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 3 ngân hàng có tỷ giá không đổi.
 
Eximbank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.332 VND/AUD. Đồng thời chính ngân hàng này cũng đang bán ra đô la Úc ở mức thấp nhất là 16.703 VND/AUD.

 

 

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) theo khảo sát sáng nay ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 4 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng có tỷ giá không đổi.
 
Eximbank đang có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất ở mức 28.904 VND/GBP. Đồng thời cũng chính tại Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 29.532 VND/GBP.
 
 
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào tăng giá nhẹ tại 1 ngân hàng, có 3 ngân hàng đang giữ nguyên tỷ giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá won. 
 
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 16,69 VND/KRW. Trong khi đó Agribank đang có giá bán won thấp nhất ở là 19,26 VND/KRW.

 

 

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giữ nguyên giá so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá.
 
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.372,07 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.498 VND/CNY.
 
 
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
 
Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 23.030 - 23.340 VND/USD.
 
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 24.263,11 - 25.622,23 VND/EUR
 
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.477,71 - 17.180,67 VND/SGD.
 
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.703,44 - 18.458,70 VND/CAD.
 
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 600,44 - 692,81 VND/THB.
 
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
 
Nguồn:https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-hom-nay-285-yen-nhat-bang-anh-giam-gia-2022528104749499.htm

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1827.25 1827.65
  GOLD (Nghìn/lượng) 51,529 51,540
 OIL (USD/barrel) 107.11 107.15
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 69.800 70.500
 Hà nội 69.800 70.520
 Đà Nẵng 69.800 70.520
 Nha Trang 69.800 70.520
 Cà Mau 69.800 70.520
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 25/06/2022 07:53
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video