Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   19/08/2022    1. Mỗi tháng mua một chỉ, tôi sẽ có 36 cây vàng dưỡng già    
 
Tin Tức
Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/1: Vietcombank giảm đa số tại các ngân hàng
Theo khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay (4/1): Yen Nhật, đô la Úc, won Hàn Quốc và bảng Anh ghi nhận giảm giá tại đa số các ngân hàng trong phiên sáng hôm nay.
 
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 4/1, ở chiều mua vào và bán ra đồng loạt giảm giá tại 8 ngân hàng trong nước.
 
Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 195,14 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất cũng là Eximbank ở mức 199,25 VND/JPY.
 
 
 
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch ghi nhận đồng loạt giảm giá so với ngày hôm trước.
 
Hôm nay Sacombank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.270 VND/AUD. Tại Eximbank cũng đang có giá bán thấp nhất là 16.556 VND/AUD.

 

 

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch có 1 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giảm giá.
 
Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.519 VND/GBP. Trong khi Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 30.984 VND/GBP.
 
 
 
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng tăng giá.
 
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,27 VND/KRW. Trong khi đó BIDV và Agribank có giá bán won thấp nhất là 20,02 VND/KRW.
 
 
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
 
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng mạnh giá so với phiên sáng qua. Tại chiều bán ra cả 2 ngân hàng đang giảm giá và 3 ngân hàng tăng giá..
 
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.512,12 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.580 VND/CNY.

 

 

Ngoài ra, còn một số loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày tại Vietcombank như:
 
Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.610 - 22.920 VND/USD.
 
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 25.088,57 - 26.494,77 VND/EUR
 
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.408,76 - 17.109,33 VND/SGD.
 
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.412,67 - 18.156,10 VND/CAD.
 
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 605,71 - 698,91 VND/THB.
 
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
 
Nguồn:https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-ngay-4-1-vietcombank-giam-da-so-tai-cac-ngan-hang-20220104101915553.htm
Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1750.87 1751.27
  GOLD (Nghìn/lượng) 49,702 49,714
 OIL (USD/barrel) 88.57 88.61
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 66.200 67.200
 Hà nội 66.200 67.220
 Đà Nẵng 66.200 67.220
 Nha Trang 66.200 67.220
 Cà Mau 66.200 67.220
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 19/08/2022 18:15
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video