Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   23/01/2020   
 
Tin Tức
Chiến lược vàng và dầu của DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Giá vàng đi ngang trong giao dịch vào tuần trước và dao động quanh USD1470 / oz. Tuần này, chúng tôi nhắm đến phạm vi giao dịch từ USD1460 - USD1490 / oz. Xu hướng cuối cùng sẽ xuất hiện chỉ sau khi nó vượt ra ngoài phạm vi trên. Vàng có thể đi theo cả hai hướng vì hầu hết các quỹ thị trường đang muốn giao dịch với giá thô.

Giá dầu thô WTI tăng rất chậm vào tuần trước khi các thương nhân bắt đầu quan tâm đến thị trường dầu. Trong tuần này, mức kháng cự là 60 USD / thùng và nếu vượt lên trên mức này sẽ hình thành một mức tăng mới. Mục tiêu cao hơn được xác định ở mức 64 USD / thùng nhưng lại thất bại trong việc chinh phục mức giá trên 60 USD / thùng, điều này khiến cho khả năng quay lại mức 67 USD/thùng không chắc chắn.

Giá bạc giao dịch trong phạm vi hẹp chủ yếu từ 16,50 - 17,00 USD / oz tuần trước. Xu hướng chuyển động sẽ chủ yếu phụ thuộc vào giá vàng là yếu tố dẫn đầu. Theo chúng tôi, nhược điểm vẫn là bảo vệ ở mức 16,00 USD / oz trong khi mức lỗ trên 17,00 USD / oz sẽ mở rộng đến khu vực 18,00 USD / oz.

Dầu cọ thô (FCPO) Tương lai trên các sản phẩm phái sinh Bursa đứng đầu từ mức RMB2900 / MT vào thứ Sáu tuần trước. Hợp đồng tháng 2 giải quyết ở mức RMB2853 / MT vào thứ Sáu. Tuần này, chúng tôi cho rằng xu hướng có thể bị điều chỉnh và kiểm tra mức USD2770 / MT. Mặt khác, vượt trên RMB2900 / MT có thể bắt đầu một mức thăng tiến khốc liệt mới của giá dầu lên mức RMB3100 / MT.

 

Nguồn: DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1559.40 1559.80
  GOLD (Nghìn/lượng) 43,703 43,714
 OIL (USD/barrel) 55.72 55.76
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 43.300 43.750
 Hà nội 43.300 43.770
 Đà Nẵng 43.300 43.770
 Nha Trang 43.290 43.770
 Cà Mau 43.290 43.770
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 23/01/2020 12:19
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video