Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   10/12/2019   
 
Tin Tức
Chiến lược vàng và dầu của DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Giá vàng tuột khỏi mức giá USD1500 / oz vào tuần trước sau những thỏa thuận lạc quan của thương mại Trung Quốc - Hoa Kỳ đã tác động các nhà giao dịch thị trường. Tuần này, chúng tôi dự đoán mức hỗ trợ đầu tiên đạt 1440 USD / oz. Mức kháng cự là USD1480 / oz.

Giá dầu thô WTI luôn trong phạm vi dưới USD58 / thùng vào tuần trước mặc dù giá vàng giảm mạnh. Tuần này, chúng tôi dự đoán phạm vi ban đầu sẽ không thay đổi từ USD55 - USD58 / thùng nhưng theo quan sát thì có khả năng bứt phá vượt khỏi phạm vi nói trên. Giá dầu hiện tại trên mức USD58 / thùng có thể sẽ tăng lên 60 USD / thùng trong khi giá vàng đang giảm sâu.

Giá bạc đã giảm hơn một đô la và ổn định ở mức 16,80 USD / oz vào thứ sáu. Tuần này, chúng tôi dự báo xu hướng vẫn sẽ giảm với mức kháng cự tác động lên 17,30 USD / oz trong trường hợp phục hồi. Mức giảm sâu nhất được dự đoán là 16 USD / oz. Việc chốt lãi liên tục sẽ kích hoạt một số hoạt động bán tháo trên thị trường trong một thời gian.

Dầu cọ thô (FCPO) Tương lai trên các sản phẩm phái sinh Bursa tăng do xuất khẩu tang vì dự trữ bị thu hẹp. Hợp đồng tương lai tháng 1 năm 2020 đã đóng cửa ở mức 2579 RM / MT vào thứ Sáu ở mức kỷ lục tốt nhất kể từ tháng 1 năm 2018. Tuần này, chúng tôi dự đoán xu hướng sẽ vẫn giữ lại  mức giá từ 2500 - RM2600 / MT trong giao dịch. Phá vỡ trên RM2600 / MT sẽ gặp phải các kháng cự mạnh và làm cho xu hướng tăng ngắn hạn.

 

Nguồn:DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1460.92 1461.32
  GOLD (Nghìn/lượng) 40,934 40,945
 OIL (USD/barrel) 58.98 59.02
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 41.200 41.420
 Hà nội 41.200 41.440
 Đà Nẵng 41.200 41.440
 Nha Trang 41.190 41.440
 Cà Mau 41.190 41.440
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 10/12/2019 09:58
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video