Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   15/11/2019   
 
Tin Tức
Chiến lược vàng và dầu của DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Giá vàng đã tuột dốc trên biểu đồ. Tuần này, giá vàng giao dịch trong phạm vi USD1460 - USD1500 / oz. Ngược lại, sự điều chỉnh giá của kim loại màu vàng có thể đẩy giá dầu cao hơn. Các nhà giao dịch lâu năm nên thận trọng trong trường hợp giá vàng giảm xuống dưới mức USD1460 / oz.

Giá dầu thô WTI đã lấy lại đà tăng và giao dịch quanh mức 55 USD / thùng trước cuối tuần. Tuần này, chúng tôi tập trung ở mức hỗ trợ 52,00 USD / thùng. Mục tiêu đặt ra nằm ở mức 58,00 USD / thùng và sẽ gặp phải vấn đề mất lợi nhuận. Căng thẳng Syria và phản ứng của Iran đối với sự phá hoại của tàu chở dầu sẽ là trọng tâm điểm chính trên thị trường dầu trong tuần tới.

Giá bạc giao dịch đi ngang và đang chờ đợi những tín hiệu mới trên thị trường. Tuần này, chúng tôi nhận định giá bạc sẽ được giao dịch trong phạm vi hẹp từ 17,30 - 18,00 USD / oz. Tuy nhiên, nhận dịnh này có thể đi ngược vì giá kim loại quý có thể được điều chỉnh đi lên.

Dầu cọ thô (FCPO) Futures trên Bursa phái sinh được giao dịch với giá cao hơn vào tuần trước. Sự phục hồi của giá năng lượng có thể kéo FCPO cao hơn trong tuần tới. Hợp đồng tương lai tháng 12/19 đã đóng cửa ở mức $ 182 / MT vào thứ Sáu. Trong tuần này, hỗ trợ thị trường sẽ xuất hiện ở mức RM2160 / MT và khả năng giữ được nhu cầu trên mức này sẽ nâng giá cao hơn ở mức 2220 RM / MT. Trong trường hợp giá tăng mạnh, phá vỡ trên RM2220 / MT sẽ hướng đến mức giá RM2260 / MT.

 

Nguồn: DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

 

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1463.61 1464.01
  GOLD (Nghìn/lượng) 41,045 41,056
 OIL (USD/barrel) 56.99 57.03
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 41.220 41.470
 Hà nội 41.220 41.490
 Đà Nẵng 41.220 41.490
 Nha Trang 41.210 41.490
 Cà Mau 41.210 41.490
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 15/11/2019 12:52
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video