Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   21/10/2019   
 
Tin Tức
Chiến lược vàng và dầu của DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Giá vàng đã phục hồi nhanh chóng từ USD1460 đến USD1520 / oz vào tuần trước nhưng nhìn chung xu hướng vẫn đi ngang. Tuần này, chúng tôi cho rằng xu hướng sẽ không thay đổi và có thể vẫn dao động trong cùng phạm vi nhưng giá giao dịch ở mức thấp hơn. Tốc độ thay thế của Vàng và Dầu thô vẫn được áp dụng do Dollar Index (USDX) vẫn còn tồn tại ở mức cao trên mức 98,00.

Giá dầu thô WTI đã kiểm tra mức hỗ trợ USD 51,00 / thùng một lần nữa vào tuần trước. Giá dầu trong thị trường bật mạnh và có thể phục hồi trong tuần này. Do đó, chúng tôi cho rằng tốc độ thay thế giữa Vàng và WTI sẽ được áp dụng trong tương quan thị trường. Trong tuần này, xu hướng có thể sẽ giao dịch cao hơn từ USD 51,00 - 56,00 USD / thùng do những lần phục hồi nhanh trên thị trường.

Giá bạc giao dịch đi ngang từ 17,00 USD - 17,70 USD / oz tuần trước. Trong tuần tới, chúng tôi dụ đoán xu hướng giảm trở lại với mức kháng cự tăng lên trên mức 17,80 USD / oz. Phạm vi giao dịch dự kiến ​​sẽ dao động từ 16,80 USD - 17,80 USD / oz khu vực.

Dầu cọ thô (FCPO) Tương lai trên các sản phẩm phái sinh Bursa được giao dịch với mức giá cố định tuần trước. Phạm vi giao dịch từ RM2130 - RM2180 / MT trong khi được hỗ trợ trên EMA200. Hợp đồng tương lai tháng 12/19 đóng cửa ở mức 2148 RM / MT vào thứ Sáu. Tuy nhiên, việc phá vỡ theo một trong hai hướng có thể dẫn tới xuất hiện mức giá RM2050 / MT hoặc RM2240 / MT một khi nó vượt quá phạm vi ban đầu.

 

Nguồn: DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1486.07 1486.47
  GOLD (Nghìn/lượng) 41,693 41,704
 OIL (USD/barrel) 53.15 53.19
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 41.500 41.770
 Hà nội 41.500 41.790
 Đà Nẵng 41.500 41.790
 Nha Trang 41.490 41.790
 Cà Mau 41.490 41.790
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 21/10/2019 23:01
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video