Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   22/03/2019   
 
Tin Tức
Chiến lược vàng và dầu của DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Lực mua săn hàng giá rẻ xuất hiện trên thị trường vàng ở mức 1220 USD/oz vào tuần trước. Xu hướng của vàng có thể sẽ duy trì từ 1220 đến 1250 USD/oz trong tuần này. Nhìn chung, thị trường vàng và hàng hóa năng lượng đang theo cùng xu hướng do sự bất ổn trong mối tương quan với đồng đôla. Cẩn trọng phòng vệ rủi ro nếu giá vàng tiếp tục giảm thấp hơn 1220 USD/oz.

 

Dầu thô giảm về 67 USD/ thùng và dao động ở mức giá này. Giá dầu đã suy yếu bởi đồng bạc xanh tỏ ra vững chắc. Mặc dù vậy, biên độ của giá dầu được kỳ vọng từ 67 đến 74 USD/ thùng trong vài tuần tới. Từ thời điểm này, đôla sẽ là yếu tố dẫn dắt giá dầu trong bối cảnh chưa rõ xu hướng.

Giá bạc phá mức hỗ trợ 15.60 USD/oz trrong tuần trước và chạm mức 15.20 USD/oz trước khi đảo chiều tăng trở lại. Trong tuần này, xu hướng của bạc sẽ là phục hồi dần với mức hỗ trợ tại 15.20 USD/oz. Mặc dù vậy, mục tiêu xa nhất của bạc chỉ kỳ vọng ở 15.80 USD/oz. Mặc khác, tỷ lệ vàng/bạc cho thấy mẫu hình đảo chiều. Đây là tín hiệu tăng cho cả hai kim loại quý này.

Dầu cọ bật tăng nhẹ vào tuần trước do đồng ringgit suy yếu. Các sản phẩm dầu nguyên liệu phục hồi tại Trung Quốc giúp hỗ trợ cho xu hướng giá dầu cọ. Hợp đồng đáo hạn tháng 10 đóng cửa ở mức 2194 ringgit/ tấn vào thứ Sáu. Trong tuần này, chúng tôi dự đoán thị trường sẽ điều chỉnh về vùng 2250 trong khi mức hỗ trợ ở vùng 2150 ringgit/ tấn.

Nguồn: DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Phòng Phân tích Tư vấn

 
Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1311.64 1312.09
  GOLD (Nghìn/lượng) 36,767 36,780
 OIL (USD/barrel) 58.79 58.83
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 36,560 36,700
 Hà nội 14,076 15,476
 Đà Nẵng 36,560 36,720
 Nha Trang 36,560 36,720
 Cà Mau 36,550 36,720
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 22/03/2019 22:01
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán