Tổng giá trị:   Tổng khối lượng:   Ngày:  
Mã GD Dư Mua Khớp lệnh Dư Bán Giá tham chiếu
KL3 Giá3 KL2 Giá2 KL1 Giá1 Giá KLGD +/- Giá1 KL1 Giá2 KL2 Giá3 KL3 Thấp nhất Cao nhất
SJCcs                                  
SJCfx                                  
T+0                                  
T+1                                  
T+7                                  
T+30                                  
   18/06/2019   
 
Tin Tức
Chiến lược vàng và dầu của DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Giá vàng đã giảm trong 2 tuần, sau khi tổng thống Trump tuyên bố chiến tranh thương mại chống Trung Quốc và EU. Trong tuần, động thái tất toán lệnh bán có thể xảy ra trên thị trường. Biên độ của vàng được kỳ vọng từ 1945 – 1975 USD/oz với sự hồi phục tốt. Cần quan sát tác động của đồng đôla đến giá kim loại trong vài tuần tới.

 

Dầu thô có động lực mạnh và tăng trên 74 USD/ thùng, mức cao nhất từ tháng 11 năm 2014. Trong tuần, dầu thô có thể điều chỉnh trở lại mức hỗ trợ mạnh 71 USD/ thùng. Biên độ của giá dầu lúc này từ 71 – 76 USD/ thùng khi nhu cầu tăng dần. Cần lưu ý rằng giá dầu phải giữ trên 70 USD/ thùng mới duy trì được xu hướng tăng.

Giá bạc phá vỡ mức hỗ trợ 16.20 USD/oz và giảm về 15.90 USD/oz. Về mặt kỹ thuật, giá bạc có thể hồi phục song song với giá vàng. Biên độ của giá bạc từ 16.00 đến 16.50 USD/oz với nhu cầu tăng dần. Thị trường cần tăng trên 17.00 USD/oz trước khi giá bạc gia tăng tốc độ so với giá vàng.

Giá dầu cọ tăng vào tuần trước, khi các nhà giao dịch chốt lời vị thế mua. Thị trường đã tăng cùng với sự khởi sắc của các hàng hóa thuộc nhóm dầu, khi giá dầu thô bứt tốc mạnh mẽ. Hợp đồng tháng 9 của dầu cọ đóng cửa ở mức 2323 ringgit/ tấn vào ngày thứ Sáu. Trong tuần, giá dầu cọ có thể duy trì biên độ 2280 – 2350 ringgt/ tấn. Phá vỡ biên độ này là tín hiệu để giá dầu cọ mở ra xu hướng mới.

Nguồn: DAR Wong & Associates, PWFOREX.com

Phòng Phân tích Tư vấn

 
Các bài viết mới hơn
Các bài viết cũ hơn
Hàng hóa thế giới
  Mua vào Bán ra
 GOLD (USD/oz) 1339.04 1339.49
  GOLD (Nghìn/lượng) 37,802 37,814
 OIL (USD/barrel) 52.15 52.19
  Tỷ giá (USD/VND) 17840
http://www.easy-forex.com  
Giá vàng SJC
  Mua vào Bán ra
 HCM 37,300 37,500
 Hà nội 37,300 37,520
 Đà Nẵng 37,300 37,520
 Nha Trang 37,290 37,520
 Cà Mau 37,300 37,520
Phí nộp/rút vàng (1.000 đồng/lượng)
Địa điểm Thời gian Vàng Phí nộp Phí rút
HCM SJCcs
HCM SJCfx
v
Địa điểm Thời gian Vàng Phí vận chuyển
Cập nhật lúc: 18/06/2019 06:09
Áp dụng đối với các sản phẩm 'Đầu tư vàng tại VGB'
Liên kết website TVKD & Đại lý nhận lệnh
Biểu đồ
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ Mua CK Mua TM Bán
       
       
       
       
       
       
       
Video